Nghĩa của từ "push one's way through" trong tiếng Việt

"push one's way through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

push one's way through

US /pʊʃ wʌnz weɪ θruː/
UK /pʊʃ wʌnz weɪ θruː/
"push one's way through" picture

Thành ngữ

chen lấn qua, xô đẩy để đi qua

to move through a crowd or a confined space by physically pushing people or objects aside

Ví dụ:
He had to push his way through the dense crowd to reach the stage.
Anh ấy đã phải chen lấn qua đám đông dày đặc để lên được sân khấu.
The commuters tried to push their way through the closing subway doors.
Những người đi làm cố gắng chen qua cánh cửa tàu điện ngầm đang đóng lại.